tư nhân hóa

Học thuật
Thân thiện
tư nhân hóa

Công ty điện lực đã được tư nhân hóa.

Définition
  1. Verbe (transitif) :
    • Privatiser : transférer la propriété ou le contrôle d'une entreprise, d'un service ou d'un bien du secteur public (étatique) au secteur privé.
Exemples d'utilisation
  • Verbe :
    • Chính phủ quyết định tư nhân hóa một số doanh nghiệp nhà nước. (Le gouvernement a décidé de privatiser certaines entreprises publiques.)
    • Ngành đường sắt có thể sẽ được tư nhân hóa. (Le secteur ferroviaire pourrait être privatisé.)
    • Quá trình tư nhân hóa đã diễn ra nhanh chóng. (Le processus de privatisation s'est déroulé rapidement.)
Utilisation avancée
  • "tư nhân hóa một phần" : privatiser partiellement.
    • Họ chỉ định tư nhân hóa một phần công ty năng lượng. (Ils prévoient de privatiser partiellement la compagnie énergétique.)
Variantes et mots apparentés
  • Tư nhân (adjectif) : privé.

    • Khu vực tư nhân đang phát triển. (Le secteur privé est en croissance.)
  • Quốc hữu hóa (verbe) : nationaliser (concept opposé).

    • Quốc hữu hóa ngân hàngmột biện pháp can thiệp mạnh. (Nationaliser la banque est une mesure d'intervention forte.)
Synonymes
  • Privatiser : transférer au secteur privé (synonyme direct).
  • Chuyển giao cho tư nhân : céder au privé (expression synonyme).
Expressions idiomatiques
  • Làn sóng tư nhân hóa : la vague de privatisations.
    • Làn sóng tư nhân hóa trong thập niên 90. (La vague de privatisations dans les années 90.)
tư nhân hóa

Công ty điện lực đã được tư nhân hóa.

  1. privatiser.